Bản dịch của từ 战马 trong tiếng Việt

战马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

战马 (Danh từ)

zhàn mǎ
01

Ngựa dùng để chiến đấu hoặc hành quân; ngựa huấn luyện cho tác chiến (Hán Việt: chiến mã).

通过训练用于作战的马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战马

zhàn

Các từ liên quan

战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
战
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
Các biến thể:
戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
Hình thái radical:
⿰,占,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép