Bản dịch của từ 戟卫 trong tiếng Việt

戟卫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

戟卫 (Danh từ)

jǐ wèi
01

Chức vụ người hầu cận, hộ vệ bên cạnh quan lại hoặc vua chúa

指侍从职务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戟卫

wèi

Các từ liên quan

戟决
戟刺
戟吏
戟吻
戟带
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
戟
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KÍCH】
Các biến thể:
㦸, 屰, 撠, 𢧢
Hình thái radical:
⿰,𠦝,戈
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép