Bản dịch của từ 戟髯 trong tiếng Việt

戟髯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

戟髯 (Danh từ)

jǐ rán
01

Râu dài có hình dạng giống như cái kích (một loại vũ khí dài có mũi nhọn), thường dùng để miêu tả kiểu râu trên mặt người hoặc tượng thần.

戟形的须髯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戟髯

rán

Các từ liên quan

戟决
戟刺
戟卫
戟吏
戟吻
髯主簿
髯丽
髯参
髯参军
戟
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KÍCH】
Các biến thể:
㦸, 屰, 撠, 𢧢
Hình thái radical:
⿰,𠦝,戈
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép