Bản dịch của từ 截串 trong tiếng Việt
截串
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
截串 (Danh từ)
【jié chuàn】
01
Việc lấy hoặc cắt vé, còn gọi là “截票” (cắt vé) trong ngữ cảnh vé tàu hoặc vé xe.
1.亦作“截票”。
Ví dụ
02
Phiếu thu thuế nông nghiệp xưa, chia làm nhiều liên: một liên giữ lại cho quan phủ, một liên giao cho người nộp thuế, từng gọi là '串票' hoặc '三连串票'.
2.旧时征收田赋的缴款凭证。分为两半,一留官府,一给纳税户。后改为三联,一留官府,一给差役,一给纳税户,称三连串票。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 截串
jié
截
chuàn
串
Các từ liên quan
截住
截击
截击机
截刻
截削
串亲
串亲戚
串亲访友
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【TIỆT】
- Các biến thể:
- 擮, 𠃲, 𠛍, 𢧵
- Hình thái radical:
- ⿹,𢦏,隹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑵
倢
婕
䂒
擮
䌖
蜐
洯
扢
崨
䅥
搩
戠
㦸
戢
戓
戨
㦱
㦰
㦷
㦲
戗
戵
戛
蜿
覞
㨺
䩝
暝
歌
䎐
慺
遯
鉶
榧
漅
截止
截图
截至
截然
拦截
截屏
半截
直截
截肢
截断
