Bản dịch của từ 戴天 trong tiếng Việt

戴天

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

戴天 (Động từ)

dài tiān
01

戴天頭頂)—比喻仇恨深重與天地為敵或恨極欲報古文用語常見於……共戴天表示同仇敵愾

戴,顶着。戴天指立于天地间。常表示仇恨之深。。礼记.曲礼上:「父之雠,弗与共戴天。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戴天

dài

tiān

戴
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI】
Các biến thể:
載, 𢎑, 𢨇, 𢨚, 𨚵, 𩖘, 侢, 戴
Hình thái radical:
⿹,𢦏,異
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép