Bản dịch của từ 戴目 trong tiếng Việt
戴目
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
戴目 (Động từ)
【dài mù】
01
Ngẩng mắt nhìn chăm chú, liếc nhìn với thái độ nghiêm túc hoặc kinh ngạc (Hán-Việt: đãi mục = nhìn chăm; thường chỉ hành vi 'ngẩng mắt mà nhìn').
侧目,眼睛不转地仰视。表示暗怀异志。。汉书.卷五十一.贾山传:「贵为天子,富有天下,赋敛重数,百姓任罢,赭衣半道,群盗满山,使天下之人戴目而视,倾耳而听。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戴目
dài
戴
mù
目
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI】
- Các biến thể:
- 載, 𢎑, 𢨇, 𢨚, 𨚵, 𩖘, 侢, 戴
- Hình thái radical:
- ⿹,𢦏,異
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毒
殆
紿
㻖
垈
㫹
簤
軩
釱
帯
柋
㞭
卒
協
华
卆
卍
卅
喪
卙
卌
卄
南
半
䞾
儨
檅
䩯
䃨
嬺
䕜
㯭
襁
𠐠
䊣
䉄
爱戴
佩戴
穿戴
戴上
戴着
戴表
戴套
戴尔
拥戴
配戴
