Bản dịch của từ 戴笠 trong tiếng Việt

戴笠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

戴笠 (Danh từ)

dài lì
01

Tên người: Đại tá tình báo Trung Hoa Dịch Lệ (戴笠,1897–1946),原名春风字雨农浙江江山人曾任国民政府军事委员会调查统计局长等要职著名情报与侦察人物,1946年因飞机失事殉难并获褒扬公葬

人名。(西元1897∼1946)谱名春风,字雨农,浙江江山人。黄埔军校第六期毕业,历任军事委员会调查统计局局长、财政部缉私署署长、战时货运管理局局长、中美特种技术合作所所长。驰骋军中,于情报侦察,屡建奇功。以飞机失事殉难,政府明令褒扬并公葬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ người bạn thân xuất thân thấp kém; ví von bạn bè có thân phận thấp (gốc: văn cổ, 'đội mũ cói' — tượng trưng hạng người thấp)

语出晋.周处.风土记:「卿虽乘车我戴笠,后日相逢下车揖;我步行,君乘马,他日相逢君当下。」比喻身分微贱的朋友。。唐.骆宾王.初秋于窦六郎宅宴诗序:「虽忘筌戴笠,兴交态于灵台。而搦管操觚,协神心于胜气。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戴笠

dài

戴
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI】
Các biến thể:
載, 𢎑, 𢨇, 𢨚, 𨚵, 𩖘, 侢, 戴
Hình thái radical:
⿹,𢦏,異
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép