Bản dịch của từ 户计 trong tiếng Việt

户计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

户计 (Danh từ)

hù jì
01

Bảng phân loại dân cư thời Nguyên theo các nhóm dân tộc, nghề nghiệp, tôn giáo gọi chung là “hộ kế”.

元代将人口按种族﹑宗教﹑职业等的区别,分为民户﹑站户﹑军户﹑匠户﹑冶金户﹑打捕户﹑姜户﹑维吾尔户﹑也里可温户等,称“诸色户计”,亦省称“户计”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户计

Các từ liên quan

户丁
户下
户主
户伯
户侍
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
户
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
戶, 戸, 𣥘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép