Bản dịch của từ 房中术 trong tiếng Việt
房中术
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fáng | ㄈㄤˊ | f | ang | thanh sắc |
房中术 (Danh từ)
【fáng zhōng shù】
01
Một loại thuật pháp/khí công liên quan đến giao hợp nam nữ; trong văn hóa cổ Trung Quốc chỉ các kỹ thuật, phương pháp tình dục (còn gọi là thuật phòng trung).
男女性交的方术。
Ví dụ
02
Môn thuật phòng thèm (thuật tình dục trong Nho gia/đạo Trung Quốc cổ), viết tắt là “房术”; chỉ các kỹ thuật, phương pháp tình ái và dưỡng sinh liên quan đến giao hợp
简称为「房术」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 房中术
fáng
房
zhōng
中
shù
术
- Bính âm:
- 【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHÒNG】
- Các biến thể:
- 𠩝, 𢨲, 𣃞
- Hình thái radical:
- ⿸,户,方
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ丶一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妨
坊
㤃
埅
肪
䉊
鲂
魴
防
㦿
戻
扊
扉
㦾
戼
戽
㧀
户
扆
扇
扄
䏛
侐
𠈪
往
𠀰
㺰
㔽
泷
㭎
㡶
怴
牪
房间
房子
厨房
房租
套房
租房
退房
房屋
楼房
厢房
