Bản dịch của từ 房奁 trong tiếng Việt
房奁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fáng | ㄈㄤˊ | f | ang | thanh sắc |
房奁 (Danh từ)
【fáng lián】
01
Của hồi môn. § Nữ trang; quần áo con gái về nhà chồng mang theo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na cá đại hộ dĩ thử kí hận ư tâm; khước đảo bồi ta phòng liêm; bất yếu Vũ Đại nhất văn tiền; bạch bạch địa giá dữ tha 那個大戶以此記恨於心; 卻倒賠些房奩; 不要武大一文錢; 白白地嫁與他 (Đệ nhị thập tứ hồi) Lão nhà giầu bèn để bụng căm (con hầu) nên cho nó ít của hồi môn; đem gả không cho Vũ Đại; chẳng đòi lấy một đồng nào cả.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 房奁
fáng
房
lián
奁
- Bính âm:
- 【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHÒNG】
- Các biến thể:
- 𠩝, 𢨲, 𣃞
- Hình thái radical:
- ⿸,户,方
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ丶一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妨
坊
㤃
埅
肪
䉊
鲂
魴
防
㦿
戻
扊
扉
㦾
戼
戽
㧀
户
扆
扇
扄
䏛
侐
𠈪
往
𠀰
㺰
㔽
泷
㭎
㡶
怴
牪
房间
房子
厨房
房租
套房
租房
退房
房屋
楼房
厢房
