Bản dịch của từ 房宿 trong tiếng Việt

房宿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fáng

ㄈㄤˊfangthanh sắc

房宿 (Danh từ)

fáng sù
01

Tên sao trong Hành tinh bàn (28宿) — một宿 của Cang Long (苍龙七宿) gồm bốn sao, xưa cho là chủ về xe ngựa (天驷),tương ứng với bốn sao trong chòm Bọ Cạp.

星宿名。二十八宿之一,苍龙七宿之第四宿。有星四颗,即天蝎座的π,ρ,δ,β四星。古时以为主车马,故称之为天驷房驷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 房宿

fáng

宿

房
Bính âm:
【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHÒNG】
Các biến thể:
𠩝, 𢨲, 𣃞
Hình thái radical:
⿸,户,方
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép