Bản dịch của từ 所有制 trong tiếng Việt

所有制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

所有制 (Danh từ)

suǒ yǒu zhì
01

Chế độ sở hữu

生产资料归谁占有的制度,它决定人们在生产中相互关系的性质和产品分配,交换的形式,是生产关系的基础在人类社会的各个历史发展阶段,有各种不同性质的所有制

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 所有制

suǒ

yǒu

zhì

Các từ liên quan

所与
所业
所为
所主
所之
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
制一
制世
制中
制举
制举业
所
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
Các biến thể:
𢨷, 㪽, 𠩄, 𢩇
Hình thái radical:
⿰,戶,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép