Bản dịch của từ 所有权 trong tiếng Việt

所有权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

所有权 (Danh từ)

suǒ yǒu quán
01

Quyền sở hữu

国家、集体或个人对于生产资料或生活资料的占有权所有权是由所有制形式决定的,它是生产关系上的所有制在立法上的表现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 所有权

suǒ

yǒu

quán

Các từ liên quan

所与
所业
所为
所主
所之
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
权与
权且
权义
权书
所
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
Các biến thể:
𢨷, 㪽, 𠩄, 𢩇
Hình thái radical:
⿰,戶,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép