Bản dịch của từ 扁豆 trong tiếng Việt

扁豆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎn

ㄅㄧㄢˇbianthanh hỏi

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

扁豆 (Danh từ)

biǎn dòu
01

Cây đậu cô-ve

一年生草本植物,茎蔓生,小叶披针形,花白色或紫色,荚果长椭圆形,扁平,微弯种子白色或紫黑色嫩荚是普通蔬菜,种子入中药,有祛暑、健脾等作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hạt đậu cô-ve; trái đậu cô-ve

这种植物的荚果或种子; 菜豆也作稨豆、藊豆、萹豆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扁豆

biǎn

dòu

扁
Bính âm:
【biǎn】【ㄅㄧㄢˇ】【BIỂN】
Các biến thể:
褊, 鶣, 𡲜, 匾, 藊, 𠓫, 𡈯
Hình thái radical:
⿸,户,𠕁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép