Bản dịch của từ 扈业 trong tiếng Việt
扈业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
扈业 (Danh từ)
【hù yè】
01
Một phương pháp đánh bắt cá cổ xưa bằng cách sử dụng công cụ hoặc kỹ thuật đặc biệt.
古代一种捕鱼法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扈业
hù
扈
yè
业
Các từ liên quan
扈从
扈侍
扈养
扈冶
扈卫
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
- Các biến thể:
- 鄠, 𡴰, 𡴱, 𡵆, 𨝞, 簄
- Hình thái radical:
- ⿸,户,邑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ丨フ一フ丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗀
䇘
笏
滬
㕆
㸦
䪝
護
帍
姱
怙
戽
戽
所
扁
房
㧂
扂
扅
戸
扆
㦾
戾
扃
跃
莿
硅
啜
㤿
舵
旍
瓠
釥
够
埳
恿
跋扈
扈从
扈驾
嚣张跋扈
飞扬跋扈
专横跋扈
