Bản dịch của từ 扈卫 trong tiếng Việt
扈卫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
扈卫 (Danh từ)
【hù wèi】
01
Vệ sĩ, người theo hầu bảo vệ vua, hoàng đế.
2.指随侍护卫帝王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vệ binh đi theo hộ tống và bảo vệ đức vua hoặc hoàng đế.
1.帝王的随侍护卫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扈卫
hù
扈
wèi
卫
Các từ liên quan
扈业
扈从
扈侍
扈养
扈冶
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
- Các biến thể:
- 鄠, 𡴰, 𡴱, 𡵆, 𨝞, 簄
- Hình thái radical:
- ⿸,户,邑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ丨フ一フ丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗀
䇘
笏
滬
㕆
㸦
䪝
護
帍
姱
怙
戽
戽
所
扁
房
㧂
扂
扅
戸
扆
㦾
戾
扃
跃
莿
硅
啜
㤿
舵
旍
瓠
釥
够
埳
恿
跋扈
扈从
扈驾
嚣张跋扈
飞扬跋扈
专横跋扈
