Bản dịch của từ 扈楼 trong tiếng Việt
扈楼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
扈楼 (Danh từ)
【hù lóu】
01
Tòa nhà cao lớn, thường là tòa nhà nhiều tầng hoặc tháp canh trong thành trì
大楼。《墨子.备城门》:“若城场,皆为扈楼。”孙诒让间诂引毕沅曰:“《礼记.檀弓》云:‘毋扈扈。’陆德明《音义》云:‘音户。广也,大也。’”一说扈﹑候音甚相近。扈楼即候楼。见岑仲勉《<墨子>城守各篇简注》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扈楼
hù
扈
lóu
楼
Các từ liên quan
扈业
扈从
扈侍
扈养
扈冶
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
- Các biến thể:
- 鄠, 𡴰, 𡴱, 𡵆, 𨝞, 簄
- Hình thái radical:
- ⿸,户,邑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ丨フ一フ丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗀
䇘
笏
滬
㕆
㸦
䪝
護
帍
姱
怙
戽
戽
所
扁
房
㧂
扂
扅
戸
扆
㦾
戾
扃
跃
莿
硅
啜
㤿
舵
旍
瓠
釥
够
埳
恿
跋扈
扈从
扈驾
嚣张跋扈
飞扬跋扈
专横跋扈
