Bản dịch của từ 扊扅歌 trong tiếng Việt
扊扅歌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
扊扅歌 (Danh từ)
【yǎn yí gē】
01
Tên một khúc ca cổ (tên曲名) trong văn học Trung Hoa, kể chuyện truyền thuyết về 百里奚 được cứu về làm相;常见于乐府、风俗通等文献。
古琴曲名。相传百里奚在楚为人牧牛,秦缪公闻其贤,以五羊之皮赎之,擢为秦相。其故妻为佣于相府,堂上作乐,妇自言知音,因援琴抚弦而歌曰:“百里奚,五羊皮。忆别时,烹伏雌,炊扊扅;今日富贵忘我为!”见《乐府解题》引汉应劭《风俗通》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扊扅歌
yǎn
扊
yí
扅
gē
歌
Các từ liên quan
扊扅
扊扅佳人
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
