Bản dịch của từ 手斧 trong tiếng Việt
手斧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
手斧 (Danh từ)
【shóu fǔ】
01
Rìu đá thời tiền sử (công cụ giống rìu, thường làm bằng đá, một mặt phẳng một mặt cong dùng để chặt, cắt)
史前时期的石斧状工具,通常用石制成,一面扁平,另一面弯曲,其切削缘似石斧
Ví dụ
02
Rìu tay; chiếc rìu nhỏ cầm bằng tay (tương đương “锛子” trong tiếng Hán)
见“锛子”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 手斧
shǒu
手
fǔ
斧
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 𠂿, 𡴤, 扌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
𠂿
守
㝊
艏
扌
䭭
龵
首
掱
掌
拏
摩
搻
拜
㨇
擧
擊
擎
搫
掔
月
闩
厸
贝
厷
仏
爪
𠓜
弔
𠃛
𠆦
仇
手机
手表
手续
拿手
手套
歌手
手术
握手
手指
分手
