Bản dịch của từ 扎根 trong tiếng Việt

扎根

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhā

ㄓㄚzhathanh ngang

ㄗㄚzathanh ngang

Zhá

ㄓㄚˊzhathanh sắc

扎根 (Động từ)

zhā gēn
01

Cắm rễ; bám rễ; ăn sâu; bám chặt

植物的根向土壤深处生长

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bắt rễ; thâm nhập (nghĩa bóng thường được dùng để chỉ việc cắm sâu vào một môi trường, lĩnh vực hoặc cộng đồng nào đó để phát triển, hòa nhập)

比喻深入到某处或某些人中间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cắm sâu; bám rễ (dùng để chỉ việc hình thành và cắm sâu một tư tưởng, niềm tin, giá trị hoặc quan niệm trong tâm trí hay đời sống, giúp nó trở thành nền tảng vững chắc để phát triển)

比喻牢固地树立某种思想

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扎根

zhā

gēn

Các từ liên quan

扎也
扎什伦布寺
扎伊尔
扎伐子
扎住
扎
Bính âm:
【zhā】【ㄓㄚ】【TRÁT】
Các biến thể:
𢮊, 拃, 札, 紥, 紮
Hình thái radical:
⿰,⺘,乚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép