Bản dịch của từ 打枣竿 trong tiếng Việt

打枣竿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打枣竿 (Danh từ)

dǎ zǎo gān
01

Tên một điệu dân ca cổ truyền miền Bắc Việt Nam, từng phổ biến từ thời Minh đến thời nhà Đông Chu ở Trung Quốc, sau lan sang miền Nam với tên khác.

一作《打草竿》。民间曲调名。明万历至崇祯间流行于北方。后传入南方,改名《挂枝儿》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打枣竿

zǎo

gān

竿

Các từ liên quan

打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
枣下
枣仁
枣修
枣儿红
枣华
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép