Bản dịch của từ 打爆 trong tiếng Việt
打爆
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打爆 (Động từ)
【dǎ bào】
01
Bị kẹt
被卡住
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(trò chơi máy tính) làm nổ tung, tiêu diệt
(电脑游戏)zap
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Làm điện thoại đổ chuông
(电话)挂断电话
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Thổi bay
吹掉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Làm nổ tung
吹出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Dùng hết hạn mức (thẻ tín dụng, v.v.)
最大化(信用卡等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打爆
dǎ
打
bào
爆
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
