Bản dịch của từ 打钱 trong tiếng Việt
打钱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打钱 (Động từ)
【dǎ qián】
01
Tiền bồi thường hoặc tiền chuộc mà kẻ vô lại đòi hỏi khi thay người chịu đòn.
2.无赖代人挨打所索取的报酬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trò chơi tung tiền (vật nhỏ) để giải trí hoặc đoán kết quả.
1.掷钱游戏。
Ví dụ
03
Tiền công làm đồ trang sức, phí gia công trang sức.
3.制造首饰的工钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cũi xưa, nghệ nhân bán nghệ thu tiền từ khán giả.
4.旧时卖艺人向观众收钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打钱
dǎ
打
qián
钱
Các từ liên quan
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
