Bản dịch của từ 扞卫 trong tiếng Việt
扞卫
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàn | ㄏㄢˋ | h | an | thanh huyền |
扞卫 (Động từ)
【gǎn wèi】
01
Bảo vệ, canh giữ, che chở (bằng sức hoặc lực lượng) — Hán Việt: “扞” (hành) + “卫” (vệ) = canh giữ bảo vệ
保卫。。后汉书.卷七十四.袁绍传上:「闭府门,具车重,载绍家及诸衣冠在州内者,身自扞卫,送到斥丘。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扞卫
gǎn
扞
wèi
卫
- Bính âm:
- 【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÃN】
- Các biến thể:
- 悍, 㪋, 捍, 擀, 釬
- Hình thái radical:
- ⿰,扌,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一乚一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撼
悍
馯
翰
焊
蛿
䁔
䏎
䏷
肣
熯
漢
擗
拞
捭
抃
攐
據
㧋
擀
擼
摦
擓
㩞
㶡
负
𠀝
机
辿
㲻
亘
妅
伪
买
𠙾
凼
拒扞
