Bản dịch của từ 扠手 trong tiếng Việt
扠手
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chā | ㄔㄚ | ch | a | thanh ngang |
扠手 (Động từ)
【chā shǒu】
01
Chắp hai bàn tay lại (ngón tay đan vào nhau) đặt trước ngực để tỏ lễ, tỏ lòng kính trọng (Hán Việt: xà thủ)
十指交错放在胸前,表示恭敬。。西游记.第二回:「踏云霞去勾有顿饭之时,返复不上三里远近,落在面前,扠手道:『师父,这就是飞举腾云了。』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扠手
chā
扠
shǒu
手
