Bản dịch của từ 执丧 trong tiếng Việt

执丧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执丧 (Danh từ)

zhí sàng
01

Làm lễ tế/tụng tang, tuân thủ lễ tiết tang gia; cũng dùng như danh từ chỉ việc chịu tang, hành lễ tang (giữ tang)

《礼记.檀弓上》:“曾子谓子思曰:‘伋,吾执亲之丧也,水浆不入于口者七日。’”后以“执丧”为奉行丧礼或守孝之称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执丧

zhí

sàng

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép