Bản dịch của từ 执共 trong tiếng Việt

执共

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执共 (Động từ)

zhí gòng
01

Giữ thái độ kính cẩn; cư xử lễ phép, tỏ vẻ cung kính ( đây là biến thể của ).

保持恭敬。共,通“恭”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执共

zhí

gòng

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép