Bản dịch của từ 执刺 trong tiếng Việt
执刺
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执刺 (Động từ)
【zhí cì】
01
Khi đi thăm nên mang theo danh thiếp hoặc bảng tên để đến thăm và chào hỏi (ngày xưa đưa danh thiếp đến tận cửa nhà người khác để xin gặp là một phép lịch sự)
谓持名片进谒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执刺
zhí
执
cì
刺
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
