Bản dịch của từ 执古 trong tiếng Việt

执古

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执古 (Tính từ)

zhí gǔ
01

Bảo thủ, cố chấp (kiên trì đến mức không dễ thay đổi ý kiến)

2.固执。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giữ gìn, kiên trì theo truyền thống xưa; khư khư nắm lấy đạo cũ

1.坚守古道。语本《老子》:“执古之道以御今之有,能知古始,是谓道纪。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执古

zhí

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
古丸
古为今用
古义
古乐
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép