Bản dịch của từ 执手礼 trong tiếng Việt

执手礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执手礼 (Danh từ)

zhí shóu lǐ
01

Nghi thức nắm tay (lễ hoặc động tác nắm tay biểu lộ lễ chào, gắn kết); Hán Việt: Chấp thủ lễ

见“执手”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执手礼

zhí

shǒu

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép