Bản dịch của từ 执披 trong tiếng Việt
执披
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执披 (Danh từ)
【zhí pī】
01
Một nghi thức tang xưa: hai tấm vải/đai buộc hai bên quan tài để người khiêng kẹp giữ quan tài trên xe tránh bị lật (thuộc nghi lễ mai táng cổ)
古代丧仪,殡时于棺之两侧系披,使人夹柩车秉持而行,以防路险倾覆。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执披
zhí
执
pī
披
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
披云
披云见日
披云雾
披云雾睹青天
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
