Bản dịch của từ 执杖 trong tiếng Việt

执杖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执杖 (Danh từ)

zhí zhàng
01

Tang vật/đồ lễ trong đám tang cổ: cây gậy tang do người nhà cầm lúc làm lễ (theo tục xưa gọi là “chấp trượng/ chấp trượng hành lễ”)

旧时父母之丧,举行葬仪时手持丧棒,谓之“执杖”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执杖

zhí

zhàng

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép