Bản dịch của từ 执殳 trong tiếng Việt

执殳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执殳 (Danh từ)

zhí shū
01

Một loại vũ khí gậy dài () — gậy dài khoảng một trượng hai, không có lưỡi, sau dùng để chỉ người phục vụ trong triều hoặc binh sĩ; theo Hán Việt: 'chấp; chấp sương' liên quan chữ 执殳 trong cổ văn

《诗.卫风.伯兮》:“伯也执殳,为王前驱。”毛传:“殳,长丈二而无刃。”后以指为皇室效力或作士兵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执殳

zhí

shū

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
殳书
殳仗
殳虫
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép