Bản dịch của từ 执热 trong tiếng Việt

执热

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执热 (Động từ)

zhí rè
01

Cầm nắm vật nóng (chỉ hành động sờ/chạm vật có nhiệt độ cao, hoặc chịu đựng cái nóng đau đớn)

谓手执灼热之物。《诗.大雅.桑柔》:“谁能执热,逝不以濯。”毛传:“濯所以救热也。”郑玄笺:“当如手执热物之用濯。”一说,谓苦热。段玉裁曰:“执热,言触热﹑苦热。濯,谓浴也……此诗谓谁能苦热,而不澡浴以洁其体,以求凉快者乎?”见《<诗>“执热”解》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执热

zhí

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép