Bản dịch của từ 执经问难 trong tiếng Việt

执经问难

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执经问难 (Thành ngữ)

zhí jīng wèn nán
01

Cầm một cuốn kinh trên tay để xin thầy tư vấn hoặc đặt câu hỏi; sau này nó chủ yếu đề cập đến việc một đệ tử đang tìm kiếm lời khuyên từ một vị thầy hoặc xin lời khuyên (với ý nghĩa là cung kính xin lời khuyên hoặc đặt câu hỏi)

手捧经书,质疑问难。后多指弟子从师受业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执经问难

zhí

jīng

wèn

nán

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
问一答十
问世
问业
问事
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép