Bản dịch của từ 执绥 trong tiếng Việt

执绥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执绥 (Danh từ)

zhí suí
01

Vị quan hầu cạnh ngựa/ghế cho hoàng đế; người theo hầu khi vua ngồi xe (chức quan triều đình thời xưa).

2.借称陪帝王乘车的侍臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nắm dây/giữ dây để登车登上车船等); nghĩa cổ: cầm dây giúp người lên xe/

1.谓持绳索登车。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执绥

zhí

suí

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
绥亿
绥养
绥劝
绥和
绥宁
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép