Bản dịch của từ 执讯 trong tiếng Việt
执讯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执讯 (Danh từ)
【zhí xùn】
01
Sự liên lạc, trao đổi thông tin (sau này chỉ việc tiếp chuyện, liên lạc bằng lời hoặc văn thư)
3.后代指接谈,通讯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan viên thời xưa phụ trách thông tin, truyền đạt tin tức (quan chuyên truyền, giữ việc liên lạc)
2.古时掌通讯的官吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hỏi cung, thẩm vấn (với kẻ bị bắt/địch thủ thu được); Hán-Việt: chấp tận/tra vấn
1.谓对所获敌人加以讯问。《诗.小雅.出车》:“执讯获丑﹐薄言还归。”郑玄笺:“执其可言问所获之众。”陈奂传疏:“谓所生得敌人﹐而听断其辞也。”后以为称美战功之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执讯
zhí
执
xùn
讯
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
讯供
讯修
讯决
讯函
讯刺
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
