Bản dịch của từ 执馘 trong tiếng Việt

执馘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执馘 (Động từ)

zhí guó
01

俘获并以杀敌献功古代指斩首或割得敌人耳朵以示功绩)——常用于书面文言记述战争献功之事可联想汉越同音”+“()”)。

《诗.大雅.皇矣》:“执讯连连,攸馘安安。”毛传:“馘,获也。不服者杀而献其左耳曰馘。”郑玄笺:“执所生得者而言问之,乃献所馘,皆徐徐以礼为之。”后以“执馘”为杀敌献功之称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执馘

zhí

guó

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép