Bản dịch của từ 扶筇 trong tiếng Việt
扶筇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
扶筇 (Danh từ)
【fú qióng】
01
Dùng cây trúc/cái gậy chống để vịn đi; chống gậy mà bước (thường chỉ người già hoặc đi đường khó khăn).
拄杖而行。。西游记.第十四回:「那里面有一老者,扶筇而出,唿喇的开了门。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cầm gậy; giữ một cây gậy hoặc nạng để được hỗ trợ (cũng có nghĩa là hỗ trợ một cây gậy hoặc nạng bằng tay)
亦作「扶杖」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扶筇
fú
扶
qióng
筇
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 㚘, 榑, 𢱿, 𢺻, 𢻳, 𪯈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,夫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌿
孚
幞
豧
柫
帗
鉘
㜑
㟊
砩
踾
䘠
㩎
扡
抔
抍
撧
㨱
撥
撲
搏
捂
搡
揨
伻
弟
坄
更
㞏
𠀥
更
佘
饨
𠇼
乕
㳃
搀扶
扶手
扶持
扶梯
扶贫
扶助
扶养
扶正
扶摇
扶桑
