Bản dịch của từ 扶老 trong tiếng Việt
扶老
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
扶老 (Động từ)
【fú lǎo】
01
Gậy/trượng dùng chống người già; tên gọi cổ của loại gậy vì làm từ '扶竹' (cây trúc dùng làm gậy).
扶,扶竹,一种竹子。因扶竹适做拐杖,故称杖为「扶老」。。文选.陶渊明.归去来辞:「策扶老以流憩,时矫首而遐观。」
Ví dụ
02
Chống, dìu giúp những người già; nâng đỡ người cao tuổi (ví dụ: dìu người già đi bộ)
扶持年老的人。。文选.潘岳.马汧督诔:「扶老携幼,街号巷哭,呜呼哀哉。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扶老
fú
扶
lǎo
老
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 㚘, 榑, 𢱿, 𢺻, 𢻳, 𪯈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,夫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌿
孚
幞
豧
柫
帗
鉘
㜑
㟊
砩
踾
䘠
㩎
扡
抔
抍
撧
㨱
撥
撲
搏
捂
搡
揨
伻
弟
坄
更
㞏
𠀥
更
佘
饨
𠇼
乕
㳃
搀扶
扶手
扶持
扶梯
扶贫
扶助
扶养
扶正
扶摇
扶桑
