Bản dịch của từ 扶舆 trong tiếng Việt

扶舆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

扶舆 (Danh từ)

fú yú
01

盘旋而上。。唐.韩愈.送廖道士序:「气之所穷,盛而不过,必蜿蟺扶舆,磅礴而郁积。」

Ví dụ
02

Đám người giúp đỡ khi khiêng vác; những người phụ giúp, trợ lực (thường chỉ những người giúp nâng, đỡ người hoặc vật nặng)

搀扶及担抬。。韩诗外传.卷十:「弟父之为医也,以莞为席,以刍为狗,北面而祝之,发十言耳,诸扶舆而来者,皆平复如故。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扶舆

扶
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
Các biến thể:
㚘, 榑, 𢱿, 𢺻, 𢻳, 𪯈
Hình thái radical:
⿰,⺘,夫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép