Bản dịch của từ 承前启后 trong tiếng Việt

承前启后

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承前启后 (Thành ngữ)

chéng qián qǐ hòu
01

Kế thừa quá khứ, mở lối tương lai; tiếp nối truyền thống, khai sáng kỷ nguyên mới

承先启后

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承前启后

chéng

qián

hòu

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
前一向
前七子
前三后四
前不久
启上
启丐
启业
启乞
启予
后七子
后不僭先
后世
后丞
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép