Bản dịch của từ 承奉 trong tiếng Việt

承奉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承奉 (Động từ)

chéng fèng
01

Vâng mệnh làm theo. Hầu hạ; chầu chực. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bình Nhi đẳng lai chí Giả mẫu phòng trung; bỉ thì Đại Quan viên trung tỉ muội môn đô tại Giả mẫu tiền thừa phụng 平兒等來至賈母房中; 彼時大觀園中姊妹們都在賈母前承奉 (Đệ tam thập cửu hồi) Bình Nhi đến buồng Giả mẫu; bấy giờ các chị em ở trong vườn Đại Quan đều đứng hầu trước mặt Giả mẫu.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承奉

chéng

fèng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép