Bản dịch của từ 承行 trong tiếng Việt
承行
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承行 (Từ chỉ nơi chốn)
【chéng xíng】
01
Quan lại làm việc theo lệnh trên. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Nhĩ môn thử khắc bất yếu khứ. Điểm đăng hậu; bả thừa hành đích khiếu liễu lai; ngã tựu hữu đạo lí 你們此刻不要去. 點燈後; 把承行的叫了來; 我就有道理 (Đệ ngũ thập nhất hồi).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承行
chéng
承
xíng
行
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
