Bản dịch của từ 承重孙 trong tiếng Việt

承重孙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承重孙 (Danh từ)

chéng zhòng sūn
01

Cháu thừa trọng; thừa trọng tôn (cháu chịu tang ông bà nội thay cho bố đã chết)

按宗法制度,如果长子比父母先死,长孙在他祖父母死后举办丧礼时替长子做丧主,叫承重孙

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承重孙

chéng

zhòng

sūn

承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép