Bản dịch của từ 承霤 trong tiếng Việt
承霤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承霤 (Danh từ)
【chéng liù】
01
Máng hứng nước mưa gắn dưới mái hiên (máng nước dài thường làm bằng nhôm hoặc nhựa)
置于屋檐下承接雨水的长形器具。一般用铝或塑胶制成。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ cổ; hình thức hoặc cách viết khác của 「承溜」 (tên gọi địa phương/cổ để chỉ dòng chảy nhỏ hoặc vùng nước ngầm)
或作「承溜」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承霤
chéng
承
liù
霤
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
