Bản dịch của từ 承题 trong tiếng Việt
承题
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承题 (Danh từ)
【chéng tí】
01
Thừa đề (vế thứ hai trong văn bát cổ, tiếp theo vế phá đề, nói rõ hơn đề mục)
八股文的第二股,用三句或四句,承接破题,对题目做进一步说明。参看〖八股〗
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承题
chéng
承
tí
题
Các từ liên quan
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
