Bản dịch của từ 抄扎 trong tiếng Việt
抄扎
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
抄扎 (Động từ)
【chāo zhā】
01
Khám xét và tịch thu (tài sản); khám xét và tịch thu nhà (thường được sử dụng trong các hình phạt tư pháp hoặc chính thức, chẳng hạn như tịch thu tài sản)
搜查没收。。水浒传.第二十二回:「但犯罪责,轻则刺配远恶军州,重则抄扎家产,结果了残生性命。」
Ví dụ
02
Ghi chép tóm tắt, ghi chú nhanh (cũng viết là 抄札)
亦作「抄札」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抄扎
chāo
抄
zhā
扎
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【SAO】
- Các biến thể:
- 劋, 鈔, 挱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,少
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
訬
劋
樔
怊
剿
钞
摷
超
欩
勦
窼
绰
抉
摅
捛
挹
㨴
挓
捴
擵
摖
挏
攄
搜
䒣
汧
坏
抜
㧎
忯
坃
你
斈
纼
呀
囯
抄袭
抄写
抄送
抄手
摘抄
抄家
抄录
照抄
抄书
包抄
