Bản dịch của từ 抄掇 trong tiếng Việt

抄掇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

抄掇 (Động từ)

chāo duō
01

Lượm nhặt, thu gom (những vật vặt, đồ đạc rải rác); cũng viết là「抄集

或作「抄集」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thu thập, sao chép và sắp xếp (tài liệu, ghi chép); nhặt nhạnh rồi ghi chép lại

拾掇而抄录。。南史.卷四十八.陆杲传:「简文在雍州,撰法宝联璧,罩与群贤并抄掇区分者数岁。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抄掇

chāo

duō

抄
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SAO】
Các biến thể:
劋, 鈔, 挱
Hình thái radical:
⿰,⺘,少
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép