Bản dịch của từ 抄纸 trong tiếng Việt
抄纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
抄纸 (Danh từ)
【chāo zhǐ】
01
Giai đoạn thủ công làm giấy cổ truyền: pha loãng bột giấy, vắt khô và hong khô thành tờ giấy (từ '抄' là vớt/khung vải để tạo tờ giấy)
古代手工制纸中,将纸浆稀释、脱水及烘干而成机制纸的步骤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抄纸
chāo
抄
zhǐ
纸
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【SAO】
- Các biến thể:
- 劋, 鈔, 挱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,少
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
訬
劋
樔
怊
剿
钞
摷
超
欩
勦
窼
绰
抉
摅
捛
挹
㨴
挓
捴
擵
摖
挏
攄
搜
䒣
汧
坏
抜
㧎
忯
坃
你
斈
纼
呀
囯
抄袭
抄写
抄送
抄手
摘抄
抄家
抄录
照抄
抄书
包抄
